Bỏ qua, tới nội dung

省略

shěng lu:èㄕㄥˇ ㄌㄩㄝˋ

Hán Việt: TỈNH LƯỢC

Phồn thể: 省略

HSK 5HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ)

lược bỏ, bỏ bớt, tỉnh lược

Dấu chấm lửng: 省略号 (……).

Ví dụ

  • 这句话里的主语可以省略。

    zhè jù huà lǐ de zhǔ yǔ kě yǐ shěng lüè.

    Chủ ngữ trong câu này có thể lược bỏ.

  • 时间不够,这部分就省略了吧。

    shí jiān bú gòu, zhè bù fen jiù shěng lüè le ba.

    Không đủ thời gian, phần này bỏ qua nhé.

  • 重要的步骤不能省略。

    zhòng yào de bù zhòu bù néng shěng lüè.

    Các bước quan trọng không được bỏ qua.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỈNH · 9 nét

tỉnh; tiết kiệm; bớt, đỡ (phải làm)

LƯỢC · 11 nét