作文
zuò wénㄗㄨㄛˋ ㄨㄣˊ
Hán Việt: TÁC VĂN
Phồn thể: 作文
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
bài văn, tập làm văn; viết văn
Lượng từ: 篇 (一篇作文).
Lượng từ đi kèm: 篇
Ví dụ
老师让我们写一篇作文。
lǎo shī ràng wǒ men xiě yì piān zuò wén.
Cô giáo bảo chúng tôi viết một bài văn.
她的作文写得很好。
tā de zuò wén xiě dé hěn hǎo.
Bài văn của cô bé viết rất hay.
这次作文的题目是《我的家》。
zhè cì zuò wén de tí mù shì 《 wǒ de jiā 》.
Đề bài văn lần này là "Gia đình em".
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÁC · 7 nét
VĂN · 4 nét
Từ liên quan
- 工作 gōng zuò — làm việc; công việc; (máy) hoạt động
- 作用 zuò yòng — tác dụng, vai trò; tác động
- 作业 zuò yè — bài tập (về nhà); công việc, thao tác (sản xuất)
- 动作 dòng zuò — động tác, cử động, hành động
- 作者 zuò zhě — tác giả
- 作为 zuò wéi — với tư cách là, là (một…); coi như, làm; hành vi, việc làm
- 合作 hé zuò — hợp tác
- 作品 zuò pǐn — tác phẩm