Bỏ qua, tới nội dung

美术

měi shùㄇㄟˇ ㄕㄨˋ

Hán Việt: MỸ THUẬT

Phồn thể: 美術

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

mỹ thuật, hội họa

Lượng từ đi kèm: 种

Ví dụ

  • 我从小就喜欢上美术课。

    wǒ cóng xiǎo jiù xǐ huan shàng měi shù kè.

    Tôi thích học môn mỹ thuật từ nhỏ.

  • 周末我们去美术馆看画展吧。

    zhōu mò wǒ men qù měi shù guǎn kàn huà zhǎn ba.

    Cuối tuần mình đi bảo tàng mỹ thuật xem triển lãm tranh nhé.

  • 她是一名美术老师。

    tā shì yì míng měi shù lǎo shī.

    Cô ấy là giáo viên mỹ thuật.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MỸ · 9 nét

đẹp; nước Mỹ (viết tắt của 美国); châu Mỹ

THUẬT · 5 nét