Bỏ qua, tới nội dung

对话

duì huàㄉㄨㄟˋ ㄏㄨㄚˋ

Hán Việt: ĐỐI THOẠI

Phồn thể: 對話

HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(danh động từ, động từ)

đối thoại, hội thoại; nói chuyện với nhau

Ví dụ

  • 请两个人一组练习对话。

    qǐng liǎng gè rén yì zǔ liàn xí duì huà.

    Hãy luyện hội thoại theo nhóm hai người.

  • 听力考试有很多短对话。

    tīng lì kǎo shì yǒu hěn duō duǎn duì huà.

    Bài thi nghe có nhiều đoạn hội thoại ngắn.

  • 双方经理进行了对话。

    shuāng fāng jīng lǐ jìn xíng le duì huà.

    Giám đốc hai bên đã tiến hành đối thoại.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỐI · 5 nét

đúng; đối với, với; đối xử; lượng từ: đôi, cặp

THOẠI · 8 nét