Bỏ qua, tới nội dung

卷

juǎnㄐㄩㄢˇ

Hán Việt: QUYỂN

Phồn thể: 卷

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩajuǎn(lượng từ, động từ, vocab.word.pos.g)

cuộn; cuốn; cuộn lại; lượng từ: cuộn (giấy, phim…)

Từ lóng 内卷 / 卷: cạnh tranh khốc liệt.

Ví dụ

  • 他把地图卷起来放进包里。

    tā bǎ dì tú juǎn qǐ lái fàng jìn bāo lǐ.

    Anh ấy cuộn tấm bản đồ lại cho vào túi.

  • 请帮我买一卷卫生纸。

    qǐng bāng wǒ mǎi yí juàn wèi shēng zhǐ.

    Mua giúp tôi một cuộn giấy vệ sinh.

  • 天热,他把袖子卷了起来。

    tiān rè, tā bǎ xiù zǐ juàn le qǐ lái.

    Trời nóng, anh ấy xắn tay áo lên.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩajuàn(lượng từ, động từ, vocab.word.pos.g)

bài thi; đề thi; quyển, tập (sách); lượng từ: quyển, tập

Ví dụ

  • 考试结束,请交卷。

    kǎo shì jié shù, qǐng jiāo juàn.

    Hết giờ thi, xin nộp bài.

  • 这套小说一共有三卷。

    zhè tào xiǎo shuō yí gòng yǒu sān juàn.

    Bộ tiểu thuyết này có tổng cộng ba tập.

  • 老师正在改试卷。

    lǎo shī zhèng zài gǎi shì juàn.

    Cô giáo đang chấm bài thi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUYỂN · 8 nét

cuộn; cuốn; cuộn lại; lượng từ: cuộn (giấy, phim…)