Bỏ qua, tới nội dung

查

cháㄔㄚˊ

Hán Việt: TRA

Phồn thể: 查

HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩachá(động từ)

tra, tra cứu; kiểm tra, điều tra

Ví dụ

  • 我去查一下词典。

    wǒ qù chá yí xià cí diǎn.

    Tôi đi tra từ điển một chút.

  • 你帮我查查明天的天气。

    nǐ bāng wǒ chá chá míng tiān de tiān qì.

    Bạn tra giúp tôi thời tiết ngày mai nhé.

  • 警察正在查这件事。

    jǐng chá zhèng zài chá zhè jiàn shì.

    Cảnh sát đang điều tra việc này.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

NghĩaZhā(động từ)

(đọc Zhā) họ Tra

Ví dụ

  • 我们的新同事姓查。

    wǒ men de xīn tóng shì xìng chá.

    Đồng nghiệp mới của chúng tôi họ Tra.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRA · 9 nét

(đọc Zhā) họ Tra