范围
fàn wéiㄈㄢˋ ㄨㄟˊ
Hán Việt: PHẠM VI
Phồn thể: 範圍
HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
phạm vi
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
考试范围是第一到第五课。
kǎo shì fàn wéi shì dì yī dào dì wǔ kè.
Phạm vi thi là từ bài một đến bài năm.
这不在我的工作范围内。
zhè bú zài wǒ de gōng zuò fàn wéi nèi.
Việc này không nằm trong phạm vi công việc của tôi.
这个城市的范围越来越大。
zhè ge chéng shì de fàn wéi yuè lái yuè dà.
Phạm vi của thành phố này ngày càng mở rộng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHẠM · 8 nét
VI · 7 nét
vây, bao quanh, quây quanh; (cũng là họ Vi)
Từ liên quan
- 示范 shì fàn — to demonstrate; to show how to do sth; demonstration; a model example
- 规范 guī fàn — norm; standard; specification; regulation; rule; within the rules; to fix rules; to regulate; to specify
- 模范 mó fàn — model; fine example
- 师范 shī fàn — teacher-training; pedagogical; normal (school, e.g. Beijing Normal University)
- 范畴 fàn chóu — category