Bỏ qua, tới nội dung

入学

rù xuéㄖㄨˋ ㄒㄩㄝˊ

Hán Việt: NHẬP HỌC

Phồn thể: 入學

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

nhập học, vào trường

入学考试 = kỳ thi đầu vào; 入学手续 = thủ tục nhập học.

Ví dụ

  • 新生九月一号入学。

    xīn shēng jiǔ yuè yī hào rù xué.

    Tân sinh viên nhập học ngày một tháng chín.

  • 孩子六岁就可以入学了。

    hái zi liù suì jiù kě yǐ rù xué le.

    Trẻ sáu tuổi là được vào lớp một.

  • 入学前要参加考试。

    rù xué qián yào cān jiā kǎo shì.

    Trước khi nhập học phải tham gia kỳ thi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHẬP · 2 nét

vào, nhập; gia nhập

HỌC · 8 nét

học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)