Bỏ qua, tới nội dung

专心

zhuān xīnㄓㄨㄢ ㄒㄧㄣ

Hán Việt: CHUYÊN TÂM

Phồn thể: 專心

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(phó tính từ, tính từ)

chuyên tâm; tập trung

Ví dụ

  • 上课要专心听讲。

    shàng kè yào zhuān xīn tīng jiǎng.

    Trong giờ học phải tập trung nghe giảng.

  • 他专心地看着电脑。

    tā zhuān xīn dì kàn zhe diàn nǎo.

    Anh ấy chăm chú nhìn máy tính.

  • 这里太吵了,我没办法专心工作。

    zhè lǐ tài chǎo le, wǒ méi bàn fǎ zhuān xīn gōng zuò.

    Ở đây ồn quá, tôi không tập trung làm việc được.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHUYÊN · 4 nét

TÂM · 4 nét

tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa