专心
zhuān xīnㄓㄨㄢ ㄒㄧㄣ
Hán Việt: CHUYÊN TÂM
Phồn thể: 專心
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(phó tính từ, tính từ)
chuyên tâm; tập trung
Ví dụ
上课要专心听讲。
shàng kè yào zhuān xīn tīng jiǎng.
Trong giờ học phải tập trung nghe giảng.
他专心地看着电脑。
tā zhuān xīn dì kàn zhe diàn nǎo.
Anh ấy chăm chú nhìn máy tính.
这里太吵了,我没办法专心工作。
zhè lǐ tài chǎo le, wǒ méi bàn fǎ zhuān xīn gōng zuò.
Ở đây ồn quá, tôi không tập trung làm việc được.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHUYÊN · 4 nét
TÂM · 4 nét
tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa
Từ liên quan
- 专业 zhuān yè — chuyên ngành; chuyên nghiệp
- 专门 zhuān mén — chuyên, chuyên môn, chuyên biệt; đặc biệt, riêng để (làm gì)
- 专家 zhuān jiā — chuyên gia
- 专利 zhuān lì — patent; sth uniquely enjoyed (or possessed etc) by a certain group of people; monopoly
- 专题 zhuān tí — specific topic (addressed by a book, lecture, TV program etc); article, report or program etc on a specific topic
- 专程 zhuān chéng — specifically; specially (for that purpose)
- 专科 zhuān kē — specialized subject; branch (of medicine); specialized training school
- 专长 zhuān cháng — specialty; special knowledge or ability