Bỏ qua, tới nội dung

安静

ān jìngㄢ ㄐㄧㄥˋ

Hán Việt: AN TĨNH

Phồn thể: 安靜

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(tính từ)

yên tĩnh, im lặng; điềm tĩnh

Ví dụ

  • 图书馆里很安静。

    tú shū guǎn lǐ hěn ān jìng.

    Trong thư viện rất yên tĩnh.

  • 请大家安静一下。

    qǐng dà jiā ān jìng yí xià.

    Mọi người trật tự một chút nhé.

  • 我想找一个安静的地方看书。

    wǒ xiǎng zhǎo yí gè ān jìng de dì fang kàn shū.

    Tôi muốn tìm một chỗ yên tĩnh để đọc sách.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

AN · 6 nét

yên, an toàn, bình an; lắp đặt; an tâm; (cũng là họ An)

TĨNH · 14 nét

yên tĩnh, im lặng; tĩnh, không động