Bỏ qua, tới nội dung

实验室

shí yàn shìㄕˊ ㄧㄢˋ ㄕˋ

Hán Việt: THỰC NGHIỆM THẤT

Phồn thể: 實驗室

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

phòng thí nghiệm

Lượng từ đi kèm: 间

Ví dụ

  • 她每天都在实验室工作到很晚。

    tā měi tiān dōu zài shí yàn shì gōng zuò dào hěn wǎn.

    Ngày nào cô ấy cũng làm việc ở phòng thí nghiệm đến khuya.

  • 进实验室要穿白大褂。

    jìn shí yàn shì yào chuān bái dà guà.

    Vào phòng thí nghiệm phải mặc áo blouse trắng.

  • 学校新建了一个化学实验室。

    xué xiào xīn jiàn le yí gè huà xué shí yàn shì.

    Trường mới xây một phòng thí nghiệm hóa học.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỰC · 8 nét

NGHIỆM · 10 nét

THẤT · 9 nét

phòng, buồng (chủ yếu trong từ ghép: 教室, 办公室, 会议室)