Bỏ qua, tới nội dung

学校

xué xiàoㄒㄩㄝˊ ㄒㄧㄠˋ

Hán Việt: HỌC HIỆU

Phồn thể: 學校

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

trường học

Lượng từ đi kèm: 所

Ví dụ

  • 我们学校很大。

    wǒ men xué xiào hěn dà.

    Trường chúng tôi rất rộng.

  • 学校旁边有一个书店。

    xué xiào páng biān yǒu yí gè shū diàn.

    Bên cạnh trường có một hiệu sách.

  • 他每天走路去学校。

    tā měi tiān zǒu lù qù xué xiào.

    Ngày nào cậu ấy cũng đi bộ đến trường.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỌC · 8 nét

học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)

HIỆU · 10 nét