记忆
jì yìㄐㄧˋ ㄧˋ
Hán Việt: KÝ ỨC
Phồn thể: 記憶
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ, động từ)
trí nhớ; ký ức; ghi nhớ
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
那次旅行给我留下了美好的记忆。
nà cì lǚ xíng gěi wǒ liú xià le měi hǎo de jì yì.
Chuyến đi đó để lại cho tôi những ký ức đẹp.
老人的记忆越来越差了。
lǎo rén de jì yì yuè lái yuè chà le.
Trí nhớ của ông cụ ngày càng kém.
这个方法可以帮助你记忆生词。
zhè ge fāng fǎ kě yǐ bāng zhù nǐ jì yì shēng cí.
Phương pháp này giúp bạn ghi nhớ từ mới.
Từ hay nhầm
- 回忆 — 回忆 là hồi tưởng, nhớ lại chuyện cũ; 记忆 là trí nhớ / ký ức nói chung.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KÝ · 5 nét
nhớ, ghi nhớ; ghi, chép
ỨC · 4 nét
Từ liên quan
- 记得 jì de — nhớ, còn nhớ
- 忘记 wàng jì — quên
- 记者 jì zhě — phóng viên, nhà báo
- 笔记本 bǐ jì běn — quyển vở, sổ ghi chép; máy tính xách tay (laptop)
- 日记 rì jì — nhật ký
- 记录 jì lù — ghi chép, ghi lại; biên bản; kỷ lục
- 登记 dēng jì — đăng ký; ghi tên; làm thủ tục (check-in)
- 标记 biāo jì — sign; mark; symbol; to mark up; (computing) token