放学
fàng xuéㄈㄤˋ ㄒㄩㄝˊ
Hán Việt: PHÓNG HỌC
Phồn thể: 放學
HSK 3.0 · 3TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
tan học, tan trường
Ví dụ
孩子们四点半放学。
hái zi men sì diǎn bàn fàng xué.
Bọn trẻ tan học lúc bốn rưỡi.
放学以后我去踢足球。
fàng xué yǐ hòu wǒ qù tī zú qiú.
Tan học xong tôi đi đá bóng.
妈妈每天来接我放学。
mā ma měi tiān lái jiē wǒ fàng xué.
Ngày nào mẹ cũng đến đón tôi tan trường.
Từ hay nhầm
- 放假 — 放学: hết giờ học trong ngày; 放假: được nghỉ nhiều ngày.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÓNG · 8 nét
đặt, để; thả; cho nghỉ (放假); cho, bỏ (thêm vào)
HỌC · 8 nét
học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)
Từ liên quan
- 放 fàng — đặt, để; thả; cho nghỉ (放假); cho, bỏ (thêm vào)
- 放心 fàng xīn — yên tâm
- 放弃 fàng qì — từ bỏ, bỏ cuộc
- 放暑假 fàng shǔ jià — nghỉ hè
- 放松 fàng sōng — thả lỏng, thư giãn; nới lỏng, lơi lỏng
- 开放 kāi fàng — mở cửa (cho công chúng); cởi mở, thoáng; (hoa) nở
- 解放 jiě fàng — giải phóng; được giải thoát
- 释放 shì fàng — to release; to set free; to liberate (a prisoner); to discharge