Bỏ qua, tới nội dung

中级

zhōng jíㄓㄨㄥ ㄐㄧˊ

Hán Việt: TRUNG CẤP

Phồn thể: 中級

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(từ khu biệt)

trung cấp, cấp trung bình

Sơ cấp: 初级; cao cấp: 高级.

Ví dụ

  • 我在上中级汉语班。

    wǒ zài shàng zhōng jí hàn yǔ bān.

    Tôi đang học lớp tiếng Trung trung cấp.

  • 这本书适合中级水平的学生。

    zhè běn shū shì hé zhōng jí shuǐ píng de xué shēng.

    Cuốn sách này phù hợp với học viên trình độ trung cấp.

  • 他是公司的中级工程师。

    tā shì gōng sī de zhōng jí gōng chéng shī.

    Anh ấy là kỹ sư bậc trung của công ty.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRÚNG · 4 nét

giữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung

CẤP · 6 nét

cấp, bậc, trình độ; khối lớp, khóa; lượng từ: bậc (cầu thang)