背
bēiㄅㄟ
Hán Việt: BỐI
Phồn thể: 揹
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩabēi(động từ, danh từ)
cõng, địu, đeo (trên lưng); gánh vác, chịu (trách nhiệm, nợ)
Đọc bēi = cõng, đeo; đọc bèi = cái lưng, học thuộc lòng.
Ví dụ
他背着书包去上学。
tā bèi zhe shū bāo qù shàng xué.
Cậu ấy đeo cặp đi học.
爸爸背着孩子爬山。
bà ba bèi zhe hái zi pá shān.
Bố cõng con leo núi.
这个责任不能让他一个人背。
zhè ge zé rèn bù néng ràng tā yí gè rén bèi.
Không thể để một mình anh ấy gánh trách nhiệm này.
Từ hay nhầm
- 提 — 背 (bēi) = mang trên lưng (đeo ba lô); 提 = xách bằng tay; 扛 = vác trên vai.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩabèi(động từ, danh từ)
lưng, mặt sau; học thuộc lòng; quay lưng lại; giấu, làm sau lưng ai; (khẩu ngữ) xui xẻo
背课文 = học thuộc bài khóa; 背下来 = thuộc lòng; 背面 = mặt sau.
Ví dụ
明天要考试,我得背生词。
míng tiān yào kǎo shì, wǒ dé bèi shēng cí.
Mai thi rồi, tôi phải học thuộc từ mới.
我坐了一天,背很疼。
wǒ zuò le yì tiān, bèi hěn téng.
Tôi ngồi cả ngày, đau lưng quá.
他背着我做了很多事。
tā bèi zhe wǒ zuò le hěn duō shì.
Anh ta làm nhiều việc sau lưng tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BỐI · 9 nét
cõng, địu, đeo (trên lưng); gánh vác, chịu (trách nhiệm, nợ)