杂志
zá zhìㄗㄚˊ ㄓˋ
Hán Việt: TẠP CHÍ
Phồn thể: 雜誌
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
tạp chí
Lượng từ: 一本杂志; mỗi số tạp chí: 一期.
Lượng từ đi kèm: 本、份、期
Ví dụ
我每个月都买这本杂志。
wǒ měi gè yuè dōu mǎi zhè běn zá zhì.
Tháng nào tôi cũng mua tạp chí này.
桌子上有几本旧杂志。
zhuō zi shàng yǒu jǐ běn jiù zá zhì.
Trên bàn có mấy cuốn tạp chí cũ.
她的文章发表在一本杂志上。
tā de wén zhāng fā biǎo zài yì běn zá zhì shàng.
Bài viết của cô ấy được đăng trên một tạp chí.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẠP · 6 nét
CHÍ · 7 nét