Bỏ qua, tới nội dung

笔记

bǐ jìㄅㄧˇ ㄐㄧˋ

Hán Việt: BÚT KÝ

Phồn thể: 筆記

HSK 3.0 · 3TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

ghi chép, vở ghi; bút ký (thể văn)

Ghi chép: 记笔记 / 做笔记; 笔记本: sổ tay, máy tính xách tay.

Lượng từ đi kèm: 本

Ví dụ

  • 上课的时候要记笔记。

    shàng kè de shí hòu yào jì bǐ jì.

    Trong giờ học phải ghi chép.

  • 能借我看看你的笔记吗?

    néng jiè wǒ kàn kàn nǐ de bǐ jì ma?

    Cho mình mượn xem vở ghi của bạn được không?

  • 她的笔记写得很清楚。

    tā de bǐ jì xiě dé hěn qīng chǔ.

    Vở ghi của cô ấy viết rất rõ ràng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÚT · 10 nét

bút; nét (chữ Hán); lượng từ: khoản (tiền), món (giao dịch)

KÝ · 5 nét

nhớ, ghi nhớ; ghi, chép