校长
xiào zhǎngㄒㄧㄠˋ ㄓㄤˇ
Hán Việt: HIỆU TRƯỞNG
Phồn thể: 校長
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
hiệu trưởng
Lượng từ đi kèm: 个、位、名
Ví dụ
校长在开学典礼上讲话。
xiào zhǎng zài kāi xué diǎn lǐ shàng jiǎng huà.
Hiệu trưởng phát biểu tại lễ khai giảng.
我们的校长很年轻。
wǒ men de xiào zhǎng hěn nián qīng.
Thầy hiệu trưởng của chúng tôi rất trẻ.
这件事你应该去找校长。
zhè jiàn shì nǐ yīng gāi qù zhǎo xiào zhǎng.
Việc này bạn nên đi gặp hiệu trưởng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HIỆU · 10 nét
TRƯỞNG · 4 nét
dài; chiều dài; lâu