Bỏ qua, tới nội dung

练

liànㄌㄧㄢˋ

Hán Việt: LUYỆN

Phồn thể: 練

HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

luyện, tập, rèn luyện

Ví dụ

  • 她每天练一个小时钢琴。

    tā měi tiān liàn yí gè xiǎo shí gāng qín.

    Mỗi ngày cô ấy tập đàn piano một tiếng.

  • 我想多练练口语。

    wǒ xiǎng duō liàn liàn kǒu yǔ.

    Tôi muốn luyện nói nhiều hơn.

  • 这个字我练了很多遍。

    zhè ge zì wǒ liàn le hěn duō biàn.

    Chữ này tôi đã tập viết rất nhiều lần.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LUYỆN · 8 nét

luyện, tập, rèn luyện