Bỏ qua, tới nội dung

高中

gāo zhōngㄍㄠ ㄓㄨㄥ

Hán Việt: CAO TRUNG

Phồn thể: 高中

HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩagāo zhōng(danh từ)

trung học phổ thông, cấp ba

Ví dụ

  • 我弟弟在读高中。

    wǒ dì di zài dú gāo zhōng.

    Em trai tôi đang học cấp ba.

  • 我们是高中同学。

    wǒ men shì gāo zhōng tóng xué.

    Chúng tôi là bạn học cấp ba.

  • 高中毕业以后,她去中国留学了。

    gāo zhōng bì yè yǐ hòu, tā qù zhōng guó liú xué le.

    Tốt nghiệp cấp ba xong, cô ấy sang Trung Quốc du học.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩagāo zhòng(danh từ)

đỗ cao (lời chúc thi cử)

Ví dụ

  • 祝你考试金榜高中!

    zhù nǐ kǎo shì jīn bǎng gāo zhōng!

    Chúc bạn thi đỗ cao, bảng vàng ghi danh!

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CAO · 10 nét

cao; (mức độ) cao

TRÚNG · 4 nét

giữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung