Bỏ qua, tới nội dung

交换

jiāo huànㄐㄧㄠ ㄏㄨㄢˋ

Hán Việt: GIAO HOÁN

Phồn thể: 交換

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

trao đổi, đổi cho nhau

Ví dụ

  • 我们交换一下联系方式吧。

    wǒ men jiāo huàn yí xià lián xì fāng shì ba.

    Mình trao đổi cách liên lạc với nhau nhé.

  • 她去台湾当了一年交换学生。

    tā qù Tái wān dāng le yì nián jiāo huàn xué shēng.

    Cô ấy sang Đài Loan làm sinh viên trao đổi một năm.

  • 两个人交换了座位。

    liǎng gè rén jiāo huàn le zuò wèi.

    Hai người đổi chỗ ngồi cho nhau.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIAO · 6 nét

nộp, giao; đóng (tiền); kết (bạn)

HOÁN · 10 nét

đổi, thay; đổi (tiền)