近代
jìn dàiㄐㄧㄣˋ ㄉㄞˋ
Hán Việt: CẬN ĐẠI
Phồn thể: 近代
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(từ chỉ thời gian)
cận đại, thời cận đại
Cổ đại: 古代; hiện đại: 现代; đương đại: 当代.
Ví dụ
我在大学学习中国近代史。
wǒ zài dà xué xué xí zhōng guó jìn dài shǐ.
Tôi học lịch sử cận đại Trung Quốc ở đại học.
这座楼是近代建筑。
zhè zuò lóu shì jìn dài jiàn zhù.
Tòa nhà này là kiến trúc thời cận đại.
近代以来,这个城市发展很快。
jìn dài yǐ lái, zhè ge chéng shì fā zhǎn hěn kuài.
Từ thời cận đại đến nay, thành phố này phát triển nhanh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẬN · 7 nét
gần; gần đây; xấp xỉ
ĐẠI · 5 nét
thay, thay mặt; thế hệ, đời; triều đại; thời đại