论文
lùn wénㄌㄨㄣˋ ㄨㄣˊ
Hán Việt: LUẬN VĂN
Phồn thể: 論文
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
luận văn, bài báo khoa học
Lượng từ: 篇. Hay đi với: 写, 交, 发表.
Lượng từ đi kèm: 篇
Ví dụ
我正在写毕业论文。
wǒ zhèng zài xiě bì yè lùn wén.
Tôi đang viết luận văn tốt nghiệp.
他的论文发表在杂志上了。
tā de lùn wén fā biǎo zài zá zhì shàng le.
Bài báo của anh ấy đã được đăng trên tạp chí.
论文下个月要交给老师。
lùn wén xià gè yuè yào jiāo gěi lǎo shī.
Tháng sau phải nộp luận văn cho thầy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LUẬN · 6 nét
VĂN · 4 nét
Từ liên quan
- 讨论 tǎo lùn — thảo luận, bàn bạc
- 无论 wú lùn — bất kể, bất luận, dù
- 理论 lǐ lùn — lý luận, lý thuyết; tranh luận phải trái
- 结论 jié lùn — kết luận
- 争论 zhēng lùn — tranh luận, cãi nhau; cuộc tranh luận
- 辩论 biàn lùn — tranh luận; biện luận; cuộc tranh biện
- 议论 yì lùn — bàn tán, bàn luận; lời bàn tán
- 评论 píng lùn — to comment on; to discuss; comment; commentary