Bỏ qua, tới nội dung

书店

shū diànㄕㄨ ㄉㄧㄢˋ

Hán Việt: THƯ ĐIẾM

Phồn thể: 書店

HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

hiệu sách, nhà sách

Lượng từ đi kèm: 家

Ví dụ

  • 我在书店买了一本词典。

    wǒ zài shū diàn mǎi le yì běn cí diǎn.

    Tôi mua một cuốn từ điển ở hiệu sách.

  • 学校旁边有一家书店。

    xué xiào páng biān yǒu yì jiā shū diàn.

    Cạnh trường có một nhà sách.

  • 周末书店里人很多。

    zhōu mò shū diàn lǐ rén hěn duō.

    Cuối tuần nhà sách rất đông người.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯ · 4 nét

sách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)

ĐIẾM · 8 nét

cửa hàng, tiệm; quán; khách sạn, nhà trọ (酒店)