感想
gǎn xiǎngㄍㄢˇ ㄒㄧㄤˇ
Hán Việt: CẢM TƯỞNG
Phồn thể: 感想
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
cảm tưởng, cảm nghĩ
Lượng từ đi kèm: 通、个
Ví dụ
看完这本书,你有什么感想?
kàn wán zhè běn shū, nǐ yǒu shén me gǎn xiǎng?
Đọc xong cuốn sách này, bạn có cảm nghĩ gì?
请大家写一篇参观后的感想。
qǐng dà jiā xiě yì piān cān guān hòu de gǎn xiǎng.
Mọi người hãy viết một bài cảm tưởng sau chuyến tham quan.
他谈了自己在中国留学的感想。
tā tán le zì jǐ zài zhōng guó liú xué de gǎn xiǎng.
Anh ấy chia sẻ cảm nghĩ về thời gian du học ở Trung Quốc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẢM · 13 nét
cảm giác, cảm nhận; (hậu tố) cảm giác về…
TƯỞNG · 13 nét
muốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng
Từ liên quan
- 感冒 gǎn mào — cảm, cảm cúm; bị cảm; (khẩu ngữ, thường phủ định) có hứng thú
- 感觉 gǎn jué — cảm giác, cảm nhận; cảm thấy
- 感谢 gǎn xiè — cảm ơn, biết ơn; lòng biết ơn
- 感情 gǎn qíng — tình cảm, cảm xúc
- 感动 gǎn dòng — cảm động, xúc động; làm cảm động
- 感受 gǎn shòu — cảm nhận, cảm thấy; cảm nhận, cảm tưởng
- 感激 gǎn jī — biết ơn, cảm kích
- 感染 gǎn rǎn — to infect; infection; (fig.) to influence