遍
biànㄅㄧㄢˋ
Hán Việt: BIẾN
Phồn thể: 徧
HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(vocab.word.pos.qv, động từ, phó từ, tính từ)
lượng từ: lượt, lần (làm trọn từ đầu đến cuối); khắp, khắp nơi
Đứng sau động từ: 看一遍, 写两遍, 说一遍.
Ví dụ
这本书我看了两遍。
zhè běn shū wǒ kàn le liǎng biàn.
Cuốn sách này tôi đã đọc hai lượt.
请再说一遍,好吗?
qǐng zài shuō yí biàn, hǎo ma?
Bạn nói lại một lần nữa được không?
老师让我们把课文读三遍。
lǎo shī ràng wǒ men bǎ kè wén dú sān biàn.
Cô giáo bảo chúng tôi đọc bài khóa ba lượt.
Từ hay nhầm
- 次 — 遍 nhấn mạnh làm trọn vẹn từ đầu đến cuối (读一遍); 次 chỉ đếm số lần xảy ra (去过三次).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BIẾN · 12 nét
lượng từ: lượt, lần (làm trọn từ đầu đến cuối); khắp, khắp nơi