文章
wén zhāngㄨㄣˊ ㄓㄤ
Hán Việt: VĂN CHƯƠNG
Phồn thể: 文章
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
bài văn, bài viết, bài báo
Lượng từ: 一篇文章.
Lượng từ đi kèm: 篇、段、页
Ví dụ
这篇文章写得很好。
zhè piān wén zhāng xiě dé hěn hǎo.
Bài viết này viết rất hay.
我在网上看到一篇有意思的文章。
wǒ zài wǎng shàng kàn dào yì piān yǒu yì sī de wén zhāng.
Tôi đọc được một bài viết thú vị trên mạng.
老师让我们每周写一篇文章。
lǎo shī ràng wǒ men měi zhōu xiě yì piān wén zhāng.
Thầy giáo bảo chúng tôi mỗi tuần viết một bài.
Từ hay nhầm
- 文学 — Hán Việt "văn chương" nhưng 文章 thường là một bài viết cụ thể; "văn chương" (văn học nói chung) tiếng Trung là 文学.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VĂN · 4 nét
CHƯƠNG · 11 nét
Từ liên quan
- 文化 wén huà — văn hóa; trình độ học vấn
- 中文 Zhōng wén — tiếng Trung, Trung văn (chủ yếu chữ viết)
- 文件 wén jiàn — văn kiện, văn bản, giấy tờ; tệp tin (máy tính)
- 文明 wén míng — văn minh; nền văn minh; lịch sự, có văn hóa
- 论文 lùn wén — luận văn, bài báo khoa học
- 文学 wén xué — văn học
- 作文 zuò wén — bài văn, tập làm văn; viết văn
- 文具 wén jù — văn phòng phẩm, đồ dùng học tập