Bỏ qua, tới nội dung

毕业

bì yèㄅㄧˋ ㄧㄝˋ

Hán Việt: TẤT NGHIỆP

Phồn thể: 畢業

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(động từ, danh động từ)

tốt nghiệp, ra trường

Là động từ ly hợp, không mang tân ngữ trực tiếp: nói 从北京大学毕业 hoặc 北京大学毕业, không nói 毕业北京大学 (văn viết dùng 毕业于).

Ví dụ

  • 我明年大学毕业。

    wǒ míng nián dà xué bì yè.

    Sang năm tôi tốt nghiệp đại học.

  • 毕业以后你打算做什么?

    bì yè yǐ hòu nǐ dǎ suàn zuò shén me?

    Ra trường rồi bạn định làm gì?

  • 他毕业于河内国家大学。

    tā bì yè yú hé nèi guó jiā dà xué.

    Anh ấy tốt nghiệp Đại học Quốc gia Hà Nội.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẤT · 6 nét

NGHIỆP · 5 nét