Bỏ qua, tới nội dung

书法

shū fǎㄕㄨ ㄈㄚˇ

Hán Việt: THƯ PHÁP

Phồn thể: 書法

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

thư pháp; nét chữ

Nhà thư pháp: 书法家; luyện chữ: 练书法.

Ví dụ

  • 爷爷每天早上练书法。

    yé ye měi tiān zǎo shàng liàn shū fǎ.

    Sáng nào ông cũng luyện thư pháp.

  • 春节时,很多人买书法作品挂在家里。

    chūn jié shí, hěn duō rén mǎi shū fǎ zuò pǐn guà zài jiā lǐ.

    Dịp Tết, nhiều người mua câu đối thư pháp treo trong nhà.

  • 我对中国书法很感兴趣。

    wǒ duì zhōng guó shū fǎ hěn gǎn xìng qù.

    Tôi rất hứng thú với thư pháp Trung Quốc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯ · 4 nét

sách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)

PHÁP · 8 nét

phép, luật pháp; cách, phương pháp; nước Pháp (viết tắt)