Bỏ qua, tới nội dung

页

yèㄧㄝˋ

Hán Việt: HIỆT

Phồn thể: 頁

HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩayè(lượng từ, vocab.word.pos.g)

lượng từ: trang (sách, vở); trang (web)

Ví dụ

  • 请大家打开书,看第二十页。

    qǐng dà jiā dǎ kāi shū, kàn dì èr shí yè.

    Mời các em mở sách, xem trang hai mươi.

  • 这本书一共三百页。

    zhè běn shū yí gòng sān bǎi yè.

    Cuốn sách này tổng cộng ba trăm trang.

  • 我每天晚上看十页小说。

    wǒ měi tiān wǎn shàng kàn shí yè xiǎo shuō.

    Tối nào tôi cũng đọc mười trang tiểu thuyết.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩaxié(lượng từ, vocab.word.pos.g)

(cổ) đầu (nghĩa gốc của bộ 页)

Ví dụ

  • “页”字最早的意思是人的头。

    “yè” zì zuì zǎo de yì sī shì rén de tóu.

    Nghĩa sớm nhất của chữ "页" là cái đầu người.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HIỆT · 6 nét

(cổ) đầu (nghĩa gốc của bộ 页)