厘米
lí mǐㄌㄧˊ ㄇㄧˇ
Hán Việt: LI MỄ
Phồn thể: 釐米
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(lượng từ)
lượng từ: xen-ti-mét (cm), đo chiều dài
Khẩu ngữ cũng nói 公分.
Ví dụ
我身高一百七十厘米。
wǒ shēn gāo yì bǎi qī shí lí mǐ.
Tôi cao một mét bảy mươi.
这张桌子宽八十厘米。
zhè zhāng zhuō zi kuān bā shí lí mǐ.
Cái bàn này rộng tám mươi xen-ti-mét.
孩子一年长高了五厘米。
hái zi yì nián zhǎng gāo le wǔ lí mǐ.
Một năm đứa bé cao thêm năm phân.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LI · 9 nét
MỄ · 6 nét
gạo; cơm (米饭); mét (đơn vị đo)