Bỏ qua, tới nội dung

报名

bào míngㄅㄠˋ ㄇㄧㄥˊ

Hán Việt: BÁO DANH

Phồn thể: 報名

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

đăng ký, ghi danh (dự thi, tham gia)

Cấu trúc: 报名参加… (đăng ký tham gia…), 报了名.

Ví dụ

  • 我已经报名参加汉语考试了。

    wǒ yǐ jīng bào míng cān jiā hàn yǔ kǎo shì le.

    Tôi đã đăng ký thi tiếng Trung rồi.

  • 报名时间到下个星期五。

    bào míng shí jiān dào xià gè xīng qī wǔ.

    Thời gian đăng ký kéo dài đến thứ Sáu tuần sau.

  • 你在网上报名就可以。

    nǐ zài wǎng shàng bào míng jiù kě yǐ.

    Bạn chỉ cần đăng ký trên mạng là được.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÁO · 7 nét

DANH · 6 nét

tên; nổi tiếng, danh tiếng; lượng từ: người (danh sách), hạng (thứ hạng)