橡皮
xiàng píㄒㄧㄤˋ ㄆㄧˊ
Hán Việt: TƯỢNG BÌ
Phồn thể: 橡皮
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
cục tẩy, gôm; cao su
Lượng từ: 块. Dây chun: 橡皮筋.
Lượng từ đi kèm: 块
Ví dụ
能借我用一下你的橡皮吗?
néng jiè wǒ yòng yí xià nǐ de xiàng pí ma?
Cho tớ mượn cục tẩy một chút được không?
写错了就用橡皮擦掉。
xiě cuò le jiù yòng xiàng pí cā diào.
Viết sai thì dùng tẩy xóa đi.
我的橡皮找不到了。
wǒ de xiàng pí zhǎo bú dào le.
Tôi không tìm thấy cục tẩy đâu cả.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TƯỢNG · 15 nét
BÌ · 5 nét