Bỏ qua, tới nội dung

教

jiāoㄐㄧㄠ

Hán Việt: GIÁO

Phồn thể: 教

HSK 3HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩajiāo(động từ, vocab.word.pos.g)

dạy

Cấu trúc: 教 + người + nội dung (教我们汉语). Đọc jiào trong 教室, 教育.

Ví dụ

  • 她在大学教汉语。

    tā zài dà xué jiào hàn yǔ.

    Cô ấy dạy tiếng Trung ở trường đại học.

  • 你能教我做越南菜吗?

    nǐ néng jiào wǒ zuò yuè nán cài ma?

    Bạn dạy mình nấu món Việt được không?

  • 爸爸教我骑自行车。

    bà ba jiào wǒ qí zì xíng chē.

    Bố dạy tôi đi xe đạp.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

NghĩaJiào(động từ, vocab.word.pos.g)

giáo, dạy dỗ (trong 教室, 教育, 宗教); họ Giáo

Ví dụ

  • 我们在三楼的教室上课。

    wǒ men zài sān lóu de jiào shì shàng kè.

    Chúng tôi học ở phòng học tầng ba.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIÁO · 11 nét

giáo, dạy dỗ (trong 教室, 教育, 宗教); họ Giáo