大学
Dà xuéㄉㄚˋ ㄒㄩㄝˊ
Hán Việt: ĐẠI HỌC
Phồn thể: 大學
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
đại học; trường đại học
Lượng từ 所; 上大学 = học đại học. Viết hoa “Đại Học” còn là tên một cuốn trong Tứ Thư.
Ví dụ
我哥哥在河内上大学。
wǒ gē ge zài hé nèi shàng dà xué.
Anh trai tôi học đại học ở Hà Nội.
这所大学很有名。
zhè suǒ dà xué hěn yǒu míng.
Trường đại học này rất nổi tiếng.
大学毕业以后,她回越南工作了。
dà xué bì yè yǐ hòu, tā huí yuè nán gōng zuò le.
Tốt nghiệp đại học xong, cô ấy về Việt Nam làm việc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẠI · 3 nét
to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
HỌC · 8 nét
học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)
Từ liên quan
- 大 dà — to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
- 大家 dà jiā — mọi người; (văn viết) bậc thầy, chuyên gia lớn
- 大概 dà gài — khoảng, chừng; có lẽ, chắc là; đại khái, sơ lược
- 大约 dà yuē — khoảng, chừng, ước chừng; có lẽ
- 扩大 kuò dà — mở rộng, khuếch đại, phóng to
- 大夫 dài fu — bác sĩ, thầy thuốc (khẩu ngữ)
- 大使馆 dà shǐ guǎn — đại sứ quán
- 伟大 wěi dà — vĩ đại, to lớn