Bỏ qua, tới nội dung

留学生

liú xué shēngㄌㄧㄡˊ ㄒㄩㄝˊ ㄕㄥ

Hán Việt: LƯU HỌC SINH

Phồn thể: 留學生

HSK 3.0 · 3TOCFL 3

留学生 (liú xué shēng) nghĩa là du học sinh, lưu học sinh.

Nghĩa(danh từ)

du học sinh, lưu học sinh

Lượng từ đi kèm: 个、位

Ví dụ

  • 我们学校有很多越南留学生。

    wǒ men xué xiào yǒu hěn duō yuè nán liú xué shēng.

    Trường chúng tôi có rất nhiều du học sinh Việt Nam.

  • 他是从泰国来的留学生。

    tā shì cóng tài guó lái de liú xué shēng.

    Cậu ấy là du học sinh đến từ Thái Lan.

  • 留学生宿舍在图书馆后面。

    liú xué shēng sù shè zài tú shū guǎn hòu miàn.

    Ký túc xá du học sinh ở sau thư viện.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LƯU · 10 nét

ở lại; giữ lại; để lại

HỌC · 8 nét

học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)

SINH · 5 nét

sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh