Bỏ qua, tới nội dung

理论

lǐ lùnㄌㄧˇ ㄌㄨㄣˋ

Hán Việt: LÝ LUẬN

Phồn thể: 理論

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

lý luận, lý thuyết; tranh luận phải trái

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 这只是理论,还需要实践。

    zhè zhǐ shì lǐ lùn, hái xū yào shí jiàn.

    Đây chỉ là lý thuyết, còn cần thực hành.

  • 我们先学理论,再做实验。

    wǒ men xiān xué lǐ lùn, zài zuò shí yàn.

    Chúng ta học lý thuyết trước rồi làm thí nghiệm sau.

  • 他气得要去找经理理论。

    tā qì dé yào qù zhǎo jīng lǐ lǐ lùn.

    Anh ấy tức đến mức muốn đi tìm giám đốc để nói phải trái.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LÝ · 11 nét

LUẬN · 6 nét