学分
xué fēnㄒㄩㄝˊ ㄈㄣ
Hán Việt: HỌC PHÂN
Phồn thể: 學分
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
tín chỉ (đại học)
Ví dụ
这门课有三个学分。
zhè mén kè yǒu sān gè xué fēn.
Môn học này có ba tín chỉ.
毕业需要一百四十个学分。
bì yè xū yào yì bǎi sì shí gè xué fēn.
Tốt nghiệp cần một trăm bốn mươi tín chỉ.
我这学期还差两个学分。
wǒ zhè xué qī hái chà liǎng gè xué fēn.
Học kỳ này tôi còn thiếu hai tín chỉ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỌC · 8 nét
học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)
PHẬN · 4 nét
phút; điểm (số); xu (1/100 tệ); chia, phân; phân biệt