Bỏ qua, tới nội dung

退步

tuì bùㄊㄨㄟˋ ㄅㄨˋ

Hán Việt: THOÁI BỘ

Phồn thể: 退步

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

thụt lùi, sa sút, kém đi; nhượng bộ

Trái nghĩa: 进步.

Ví dụ

  • 这学期他的成绩退步了。

    zhè xué qī tā de chéng jì tuì bù le.

    Học kỳ này thành tích của cậu ấy sa sút.

  • 不练习,汉语水平就会退步。

    bú liàn xí, hàn yǔ shuǐ píng jiù huì tuì bù.

    Không luyện tập thì trình độ tiếng Trung sẽ thụt lùi.

  • 比起去年,他的身体有点儿退步。

    bǐ qǐ qù nián, tā de shēn tǐ yǒu diǎn er tuì bù.

    So với năm ngoái, sức khỏe của ông ấy có phần kém đi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THOÁI · 9 nét

lùi; rút lui; trả lại (hàng); hủy (vé); giảm (sốt)

BỘ · 7 nét

bước, bước chân; bước (giai đoạn); đi bộ (trong 散步, 跑步); họ Bộ