外语
wài yǔㄨㄞˋ ㄩˇ
Hán Việt: NGOẠI NGỮ
Phồn thể: 外語
HSK 3.0 · 3TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
ngoại ngữ, tiếng nước ngoài
Lượng từ đi kèm: 门
Ví dụ
你会说几种外语?
nǐ huì shuō jǐ zhǒng wài yǔ?
Bạn nói được mấy ngoại ngữ?
学外语要多听多说。
xué wài yǔ yào duō tīng duō shuō.
Học ngoại ngữ phải nghe nhiều nói nhiều.
她在外语大学学汉语。
tā zài wài yǔ dà xué xué hàn yǔ.
Cô ấy học tiếng Trung ở trường Đại học Ngoại ngữ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGOẠI · 5 nét
ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra
NGỮ · 9 nét
Từ liên quan
- 外 wài — ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra
- 另外 lìng wài — ngoài ra; khác (cái khác, người khác); thêm
- 意外 yì wài — bất ngờ, ngoài ý muốn; tai nạn, sự cố
- 此外 cǐ wài — ngoài ra, bên cạnh đó
- 外交 wài jiāo — ngoại giao
- 格外 gé wài — đặc biệt, hết sức, khác thường
- 外表 wài biǎo — external; outside; outward appearance
- 例外 lì wài — exception; to be an exception