Bỏ qua, tới nội dung

放暑假

fàng shǔ jiàㄈㄤˋ ㄕㄨˇ ㄐㄧㄚˋ

Hán Việt: PHÓNG THỬ GIẢ

Phồn thể: 放暑假

HSK 4

放暑假 (fàng shǔ jià) nghĩa là nghỉ hè.

Nghĩa

nghỉ hè

Ví dụ

  • 我们七月放暑假。

    wǒ men qī yuè fàng shǔ jià.

    Tháng Bảy chúng tôi nghỉ hè.

  • 放暑假了,孩子们都很高兴。

    fàng shǔ jià le, hái zi men dōu hěn gāo xìng.

    Nghỉ hè rồi, bọn trẻ rất vui.

  • 放暑假你打算做什么?

    fàng shǔ jià nǐ dǎ suàn zuò shén me?

    Nghỉ hè bạn định làm gì?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHÓNG · 8 nét

đặt, để; thả; cho nghỉ (放假); cho, bỏ (thêm vào)

THỬ · 12 nét

GIÁ · 11 nét

cách đọc rất hiếm, gần như không dùng; chữ này thường đọc jiǎ (giả) hoặc jià (kỳ nghỉ)