Bỏ qua, tới nội dung

本

běnㄅㄣˇ

Hán Việt: BẢN

Phồn thể: 本

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(đại từ, lượng từ, phó từ, danh từ)

lượng từ: cuốn, quyển (sách, vở); vốn, gốc; này, của mình (本公司)

Ví dụ

  • 我买了三本书。

    wǒ mǎi le sān běn shū.

    Tôi mua ba cuốn sách.

  • 这本词典很有用。

    zhè běn cí diǎn hěn yǒu yòng.

    Cuốn từ điển này rất hữu ích.

  • 本店周一不营业。

    běn diàn zhōu yī bù yíng yè.

    Cửa hàng chúng tôi không mở cửa vào thứ Hai.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẢN · 5 nét

lượng từ: cuốn, quyển (sách, vở); vốn, gốc; này, của mình (本公司)