知识
zhī shiㄓ ㄕ˙
Hán Việt: TRI THỨC
Phồn thể: 知識
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
kiến thức, tri thức, hiểu biết
Đi với 学/学习知识, 知识丰富. Không đếm bằng 个: nói 很多知识, 一些知识.
Lượng từ đi kèm: 门
Ví dụ
读书可以学到很多知识。
dú shū kě yǐ xué dào hěn duō zhī shi.
Đọc sách có thể học được nhiều kiến thức.
他的电脑知识很丰富。
tā de diàn nǎo zhī shi hěn fēng fù.
Kiến thức về máy tính của anh ấy rất phong phú.
知识改变命运。
zhī shi gǎi biàn mìng yùn.
Tri thức thay đổi số phận.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRI · 8 nét
THỨC · 7 nét
Từ liên quan
- 知道 zhī dào — biết (thông tin, sự việc)
- 通知 tōng zhī — thông báo, báo cho biết; giấy báo, bản thông báo
- 无知 wú zhī — ignorant; ignorance
- 知觉 zhī jué — perception; consciousness
- 众所周知 zhòng suǒ zhōu zhī — as everyone knows (idiom)
- 须知 xū zhī — key information; instructions; it must be borne in mind
- 知足常乐 zhī zú cháng lè — satisfied with what one has (idiom)