凡是
fán shìㄈㄢˊ ㄕˋ
Hán Việt: PHÀM THỊ
Phồn thể: 凡是
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(phó từ, danh từ riêng)
phàm là, hễ là, tất cả những gì
Thường đi với 都 ở vế sau: 凡是……都…….
Ví dụ
凡是去过越南的人,都喜欢越南菜。
fán shì qù guò yuè nán de rén, dōu xǐ huan yuè nán cài.
Hễ ai từng đến Việt Nam đều thích món ăn Việt.
凡是迟到的同学,都要写说明。
fán shì chí dào de tóng xué, dōu yào xiě shuō míng.
Phàm là học sinh đi muộn đều phải viết giải trình.
凡是他答应的事,他都会做到。
fán shì tā dā ying de shì, tā dōu huì zuò dào.
Việc gì anh ấy đã hứa thì anh ấy đều làm được.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÀM · 3 nét
THỊ · 9 nét
là; vâng, đúng (trả lời khẳng định)