学科
xué kēㄒㄩㄝˊ ㄎㄜ
Hán Việt: HỌC KHOA
Phồn thể: 學科
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
môn học, ngành học, chuyên ngành
Ví dụ
数学是我最喜欢的学科。
shù xué shì wǒ zuì xǐ huan de xué kē.
Toán là môn học tôi thích nhất.
这所大学有很多优秀的学科。
zhè suǒ dà xué yǒu hěn duō yōu xiù de xué kē.
Trường đại học này có nhiều ngành học xuất sắc.
心理学是一门年轻的学科。
xīn lǐ xué shì yì mén nián qīng de xué kē.
Tâm lý học là một ngành khoa học còn trẻ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỌC · 8 nét
học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)
KHOA · 9 nét