Bỏ qua, tới nội dung

铅笔

qiān bǐㄑㄧㄢ ㄅㄧˇ

Hán Việt: DUYÊN BÚT

Phồn thể: 鉛筆

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

bút chì

Lượng từ: 一支铅笔.

Lượng từ đi kèm: 支、枝、杆

Ví dụ

  • 考试要带铅笔。

    kǎo shì yào dài qiān bǐ.

    Đi thi phải mang bút chì.

  • 你能借我一支铅笔吗?

    nǐ néng jiè wǒ yì zhī qiān bǐ ma?

    Bạn cho mình mượn một cây bút chì được không?

  • 我的铅笔断了。

    wǒ de qiān bǐ duàn le.

    Bút chì của tôi gãy rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DUYÊN · 10 nét

BÚT · 10 nét

bút; nét (chữ Hán); lượng từ: khoản (tiền), món (giao dịch)