Bỏ qua, tới nội dung

字典

zì diǎnㄗˋ ㄉㄧㄢˇ

Hán Việt: TỰ ĐIỂN

Phồn thể: 字典

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

tự điển (tra chữ Hán đơn); (khẩu ngữ) từ điển

Tra tự điển: 查字典.

Lượng từ đi kèm: 本

Ví dụ

  • 不认识的字可以查字典。

    bú rèn shi de zì kě yǐ chá zì diǎn.

    Chữ không biết thì có thể tra tự điển.

  • 这本字典是爸爸送我的。

    zhè běn zì diǎn shì bà ba sòng wǒ de.

    Cuốn tự điển này là bố tặng tôi.

  • 现在大家都用手机查字典。

    xiàn zài dà jiā dōu yòng shǒu jī chá zì diǎn.

    Bây giờ mọi người đều tra tự điển bằng điện thoại.

Từ hay nhầm

  • 词典 — 字典: tra từng chữ Hán; 词典: tra từ (nhiều chữ). Khẩu ngữ hay dùng lẫn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỰ · 6 nét

chữ; chữ Hán; chữ viết

ĐIỂN · 8 nét