女生
nǚ shēngㄋㄩˇ ㄕㄥ
Hán Việt: NỮ SINH
Phồn thể: 女生
HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ, tên người)
nữ sinh; con gái, cô gái (trẻ)
Ví dụ
我们班女生比男生多。
wǒ men bān nǚ shēng bǐ nán shēng duō.
Lớp chúng tôi nữ nhiều hơn nam.
那个女生是新来的。
nà ge nǚ shēng shì xīn lái de.
Cô gái kia là người mới đến.
很多女生喜欢喝奶茶。
hěn duō nǚ shēng xǐ huan hē nǎi chá.
Nhiều bạn gái thích uống trà sữa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHỮ · 3 nét
nữ, gái; con gái
SINH · 5 nét
sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh