学术
xué shùㄒㄩㄝˊ ㄕㄨˋ
Hán Việt: HỌC THUẬT
Phồn thể: 學術
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
học thuật
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
他在学术会议上发言。
tā zài xué shù huì yì shàng fā yán.
Ông ấy phát biểu tại hội nghị học thuật.
这本杂志的学术水平很高。
zhè běn zá zhì de xué shù shuǐ píng hěn gāo.
Tạp chí này có trình độ học thuật rất cao.
写学术论文要注明出处。
xiě xué shù lùn wén yào zhù míng chū chù.
Viết luận văn học thuật phải ghi rõ nguồn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỌC · 8 nét
học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)
THUẬT · 5 nét